MÁY ĐO LƯỜNG

Hổ trợ trực tuyến

Tư vấn TB đo điện, cơ khí, phòng Lab - Mr.Thuận

Tư vấn TB đo điện, cơ khí, phòng Lab - Mr.Thuận - 0962.49.67.69

Tư vấn TB môi trường: Mr Dương - 0993.49.67.69

Tư vấn TB môi trường: Mr Dương - 0993.49.67.69

Quản lý và điều hành chung - 0983.49.67.69

Quản lý và điều hành chung - 0983.49.67.69

Sản phẩm nổi bật

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 54
  • Hôm nay 67
  • Hôm qua 806
  • Trong tuần 3,810
  • Trong tháng 17,051
  • Tổng cộng 366,110

MÁY ĐO ĐỘ ẨM NÔNG SẢN KETT- PM 450

(0 đánh giá)

Vui lòng gọi

PM 450

KETT- NHẬT

12 tháng

Máy đo độ ẩm ngũ cốc Kett PM 450 sử dụng hằng số điện môi để đo nhanh độ ẩm của 24 loại ngũ cốc như: cà phê, bắp, gạo, đậu nành … với thao tác đơn giản, có độ ổn định cao, gọn nhẹ, dễ dàng mang đi do đó có thể sử dụng ở mọi nơi.

MUA NGAY

 

MÁY ĐO ĐỘ ẨM NÔNG SẢN  KETT- PM 450

 

MODEL: PM 450

HÃNG SẢN XUẤT: KETT- NHẬT

Bảo hành: 12 tháng

Giá bán liên hệ 01657.39.62.66 / congtyhuuhao2@gmail.com

 

MÁY ĐO ĐỘ ẨM NÔNG SẢN  KETT- PM 450

 

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Ứng dụng đo: Đo được 24 loại ngũ cốc và hạt

Thước đo: 1- 40% ( tùy mẫu)

Môi trường thao tác: 0 - 40oC

Sai số: 0,5%

Chức năng: Điều chỉnh độ ẩm trung bình, chế độ tự động tắt

Nguồn điện: 4 pin (AA) 1,5 V

Kích thước: 125 (W) x 205 (D) x 215 (H) mm

Cân nặng: 1,3 kg

 

CUNG CẤP BAO GỒM:  Máy đo độ ẩm nông sản Kett PM 450, 1 chổi, 1 cốc đo, 1 phễu, 4 pin AA, 1 quyển hướng dẫn sử dụng

 

                             DANHMỤC NÔNG SẢN MÁY CÓ THỂ ĐO

TT

Tên sản phẩm

Dải đo

Độ chính xác

1

Lúa mì

6.0-40.0%

0.5%(6.0-20.0%)

2

Lúa mạch

6.0-40.0%

0.5%(6.0-20.0%)

3

Ngô

6.0-40.0%

0.5%(6.0-20.0%)

4

Đậu tương

6.0-30.0%

0.5%(6.0-20.0%)

5

Cà phê anh đào

4.0-30.0%

0.5%(6.0-20.0%)

6

Cà phê tươi

4.0-30.0%

0.5%(6.0-20.0%)

7

Cà phê rang

1.0-20.0%

0.5%(1.0-20.0%)

8

6.0-30.0%

0.5%(6.0-20.0%)

9

Hướng dương (loại to)

6.0-30.0%

0.5%(6.0-20.0%)

10

Hướng dương ( loại trung bình)

4.0-20.0%

0.5%(4.0-20.0%)

11

Hướng dương (loại nhỏ)

6.0-20.0%

0.5%(6.0-20.0%)

12

Thóc ( hạt dài)

9.0-35.0%

0.5%(9.0-20.0%)

13

Gạo (loại trung bình)

9.0-20.0%

0.5%(9.0-20.0%)

14

Gạo

6.0-30.0%

0.5%(6.0-20.0%)

15

Yến mạch

6.0-30.0%

0.5%(6.0-20.0%)

16

Hạt cải dầu

6.0-30.0%

0.5%(6.0-20.0%)

17

Hạt quả phỉ

4.0-15.0%

0.5%(4.0-15.0%)

18

Hạt Lạc

4.0-20.0%

0.5%(4.0-20.0%)

19

Hạt tiêu đen

4.0-20.0%

0.5%(4.0-20.0%)

20

Đỗ xanh

6.0-30.0%

0.5%(6.0-20.0%)

21

Hạt đỗ

6.0-30.0%

0.5%(6.0-20.0%)

22

Đậu Hà Lan

6.0-35.0%

0.5%(6.0-20.0%)

23

Hạt Đinh hương

6.0-20.0%

0.5%(6.0-20.0%)

24

Hạt Điều

2.0-14.0%

0.5%(2.0-14.0%)

 

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Top

  GỌI NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN