MÁY ĐO LƯỜNG
Hổ trợ trực tuyến
Mr. Hiếu - 0962.496.769
Quản lý và điều hành chung - 0983.49.67.69
Sản phẩm nổi bật
Bộ sàng rây tiêu chuẩn S120 Sunshine
Bút đo EC/TDS Horiba EC 33
Bút đo EC/TDS Horiba EC 33
Bút đo pH/mV Horiba pH11
Bút đo pH/mV Horiba
Bút đo pH/mV pH 22 Horiba
Bút đo pH/mV pH 22 Horiba
Cân sấy ẩm Ohaus MB45
Khúc xạ kế đo độ cồn, độ ngọt LH-H25
Máy đo đa chỉ tiêu nước sạch, hồ bơi Poollab 1.0
Máy đo độ ẩm đất, cát, than đá DM300L
Máy đo độ ẩm vải sợi, bông dệt may JT-T
Máy đo độ ồn AS 804
Máy đo khí CO KXL-601
Máy đo nhiệt độ, độ ẩm, bụi mịn PM2.5 trong phòng kính SW-825
Máy đo nồng độ cồn HT-611
Máy đo pH/ ORP/ Nhiệt độ cầm tay Horiba pH 110
Máy đo tốc độ vòng quay, đèn chớp testo 476
Fanpage Facebook
Liên kết website
Thống kê
- Đang online 0
- Hôm nay 0
- Hôm qua 0
- Trong tuần 0
- Trong tháng 0
- Tổng cộng 0
MÁY ĐO ĐỘ ẨM NÔNG SẢN KETT- PM 390
PM390
KETT- NHẬT
12 tháng
Máy đo độ ẩm nông sản Kett PM-390 là 1 cải tiến mới từ PM-450 đọc trực tiếp độ ẩm của 25 loại ngũ cốc như: cà phê, bắp, gạo, đậu nành … Thao tác cực kỳ đơn giản, độ ổn định cao, cho kết quả tức thì, gọn nhẹ dễ dàng mang đi do đó có thể sử dụng ở mọi nơi.
0962496769 Mr. Hiếu - 0763556769 Mr. Cường
MÁY ĐO ĐỘ ẨM NÔNG SẢN KETT- PM 390
MODEL: PM 390
HÃNG SẢN XUẤT: KETT- NHẬT
Bảo hành: 12 tháng
Giá bán liên hệ 0782.496.769 / congtyhuuhao2@gmail.com

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Đặc tính kỹ thuật Máy đo độ ẩm nông sản Kett PM-390:
- Ứng dụng đo: Đo được 24 loại ngũ cốc và hạt
+ Tầm đo : 1- 40% ( tùy mẫu)
+ Sai số: 0,5%
- Nguyên lý đo: Hằng số điện môi
- Đối tượng đo : Đo được 25 loại ngũ cốc và hạt
- Hiển thị : Màn hình LCD
- Lượng mẫu đo: 240 mL
- Môi trường vận hành : 0 - 40oC
- Chức năng: Điều chỉnh độ ẩm trung bình, chế độ tự động tắt
- Kích thước: 125 (W) x 205 (D) x 215 (H) mm
- Cân nặng: 1,3 kg
- Nguồn cấp : Pin 1.5V AA x 4
- Công suất tiêu thụ : 240mW
* Cung cấp trọn bộ gồm :
- Máy chính
- Cốc đo
- Phễu đo
- Pin
- Tài liệu HDSD
DANHMỤC NÔNG SẢN MÁY CÓ THỂ ĐO
|
STT |
Tên sản phẩm |
Viết tắt |
|
1 |
Lúa dài |
LPAD |
|
2 |
Gạo dài |
L M R |
|
3 |
Cà phê xanh 2004 |
GREE |
|
4 |
Cà phê xanh Arabica 2018 |
GCAR |
|
5 |
Cà phê xanh Robusta 2018 |
GCRB |
|
6 |
Cà phê Cherry khô |
DRYC |
|
7 |
Cà phê rang |
ROAS |
|
8 |
Hạt điều |
CASH |
|
9 |
Tiêu đen 1995 |
PEPP |
|
10 |
Tiêu đen 2018 |
BPEP |
|
11 |
Ngô |
CORN |
|
12 |
Lúa mạch |
BARL |
|
13 |
Lúa mì |
WHEA |
|
14 |
Đậu nành |
SOYB |
|
15 |
Hoa hướng dương (lớn) |
SUNL |
|
16 |
Hoa hướng dương (trung bình) |
SUNM |
|
17 |
Hoa hướng dương (nhỏ) |
SUNS |
|
18 |
Đậu phụng |
PEAN |
|
19 |
Đậu xanh |
MUNG |
|
20 |
Đậu |
BEAN |
|
21 |
Lúa miến |
SORG |
|
22 |
Cải dầu |
CANO |
|
23 |
Đinh hương |
CLOV |
|
24 |
Trà đen & trà CTC – cỡ lớn |
BT B |
|
25 |
Trà đen – cỡ nhỏ & bụi |
BT S
|
Bình luận
Sản phẩm cùng loại
































