MÁY ĐO LƯỜNG
Hổ trợ trực tuyến
Mr. Hiếu - 0962.496.769
Quản lý và điều hành chung - 0983.49.67.69
Sản phẩm nổi bật
Bộ sàng rây tiêu chuẩn S120 Sunshine
Bút đo EC/TDS Horiba EC 33
Bút đo EC/TDS Horiba EC 33
Bút đo pH/mV Horiba pH11
Bút đo pH/mV Horiba
Bút đo pH/mV pH 22 Horiba
Bút đo pH/mV pH 22 Horiba
Cân sấy ẩm Ohaus MB45
Khúc xạ kế đo độ cồn, độ ngọt LH-H25
Máy đo đa chỉ tiêu nước sạch, hồ bơi Poollab 1.0
Máy đo độ ẩm đất, cát, than đá DM300L
Máy đo độ ẩm vải sợi, bông dệt may JT-T
Máy đo độ ồn AS 804
Máy đo khí CO KXL-601
Máy đo nhiệt độ, độ ẩm, bụi mịn PM2.5 trong phòng kính SW-825
Máy đo nồng độ cồn HT-611
Máy đo pH/ ORP/ Nhiệt độ cầm tay Horiba pH 110
Máy đo tốc độ vòng quay, đèn chớp testo 476
Fanpage Facebook
Liên kết website
Thống kê
- Đang online 0
- Hôm nay 0
- Hôm qua 0
- Trong tuần 0
- Trong tháng 0
- Tổng cộng 0
Máy đo vi khí hậu Kestrel 5500
Kestrel 5500
Nielsen-Kellerman
12 tháng
0962496769 Mr. Hiếu - 0763556769 Mr. Cường
Máy đo vi khí hậu Kestrel 5500
Model: Kestrel 5500
Hãng sản xuất: Nielsen-Kellerman/ Mỹ
Xuất xứ: Mỹ
Giá LH: 0993.49.67.69
Email: buiduyhuu@gmail.com, congtyhuuhao2@gmail.com

Tính năng kỹ thuật:
- Máy đo nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió, áp suất và hướng gió
- Có thể đo 14 thông số vi khí hâu khác nhau, tính toán và lưu trữ bộ nhớ:
- đo vận tốc gió
- đo nhiệt độ
- đo độ lạnh của gió
- đo độ ẩm tương đối
- đo bức xạ nhiệt
- đo điểm sương
- đo nhiệt độ bầu ướt (wet buld)
- đo cao độ
- đo áp suất khí quyển
- đo mật độ cao (density altitude)
- đo hướng gió
- đo gió ngang (cross wind)
- đo đầu gió (head wind)/ đuôi gió (rail wind)
- Kết quả đo hiển thị bằng màn hình tinh thể lỏng LCD
- Lựa chọn thêm chức năng kết nối LiNK cho truyền tín hiệu giao tiếp không dây đến thiết bị mobile và máy tính
- Chức năng giữ giá trị đo, đọc giá trị Min/Max, giá trị trung bình.
- Chức năng lưu trữ 2900 điểm dữ liệu, có thể chuyển dữ liệu đến máy tính.
- Có nhiều ngôn ngữ để lựa chọn.
- Nguồn điện: pin AAA
- Thông số kỹ thuật:
|
STT |
Dải vận hành |
Dải đo |
Độ phân giải |
Độ chính xác |
|
Đo tốc độ gió |
||||
|
1 |
0.6 – 60 m/s |
0.6 – 40 m/s |
0.1m/s |
>3% giá trị đọc hoặc 20 ft/ phút |
|
2 |
118 – 11.811 ft/ phút |
118 – 7.874 ft/ phút |
1 ft/phút |
|
|
3 |
2.2 – 216 km/ giờ |
2.2 – 144 km/ giờ |
0.1 km/ giờ |
|
|
4 |
1.2 – 116.6 knots |
1.2 – 77.8 knots |
0.1 knots |
|
|
5 |
0 – 12 B |
0 – 12 B |
1 B |
|
|
Đo nhiệt độ môi trường |
||||
|
1 |
14 – 1310F |
- 20 đến 1800F |
0.10F |
0.90F |
|
2 |
-10 đến 550C |
-29 đến 700C |
0.10C |
0.50C |
|
Đo độ ẩm tương đối môi trường |
||||
|
1 |
0 – 100% |
0 – 95% không đọng sương |
0.1 %RH |
3 %RH |
|
Đo độ lạnh của gió (Wind chill): -Giá trị đo tính toán -Cảm biến sử dụng: tốc độ gió, nhiệt độ -Dải đo: phụ thuộc vào dải cảm biến được sử dụng -Độ phân giải: 0.10F/ 0.10C -Độ chính xác: 1.60F/ 0.90F |
||||
|
Đo bức xạ nhiệt: -Giá trị đo tính toán -Cảm biến sử dụng: nhiệt độ, độ ẩm tương đối -Dải đo: phụ thuộc vào dải cảm biến được sử dụng -Độ phân giải: 0.10F/ 0.10C -Độ chính xác: 7.10F/ 4.00F |
||||
|
Đo điểm sương: -Giá trị đo tính toán -Cảm biến sử dụng: nhiệt độ, độ ẩm tương đối, áp suất -Dải đo: 15 to 95 % RH/ phụ thuộc vào dải cảm biến được sử dụng -Độ phân giải: 0.10F/ 0.10C -Độ chính xác: 3.40F/ 1.90F |
||||
|
Đo nhiệt độ bầu ướt (wet buld) – hút khí tự nhiên: -Giá trị đo tính toán -Cảm biến sử dụng: áp suất -Dải đo: thông thường: 750 đến 1100 mBar/ cực đại: 300 đến 750 mBar -Độ phân giải: 0.10F/ 0.10C -Độ chính xác: 1.30F/ 0.70F |
||||
|
Đo cao độ (altitude): -Giá trị đo tính toán -Cảm biến sử dụng: tốc độ gió, nhiệt độ, độ ẩm tương đối, áp suất -Dải đo: thông thường: phụ thuộc vào cảm biến được sử dụng -Độ phân giải: 1ft/ 1m -Độ chính xác: thông thường: 23.6 ft; 7.2 m/ cực đại: 48.2 ft; 14.7 m |
||||
|
Đo áp suất: -Giá trị đo tính toán -Cảm biến sử dụng: áp suất -Dải đo: phụ thuộc vào dải cảm biến được sử dụng -Độ phân giải: 0.01 inHg/ 0.1 hPa|mbar/ 0.01 PSI -Độ chính xác: 0.07 inHg/ 2.4 hPa|mbar/ 0.03 PSI |
||||
|
Đo mật độ cao (density altitude): -Giá trị đo tính toán -Cảm biến sử dụng: nhiệt độ, độ ẩm, áp suất -Dải đo: phụ thuộc vào dải cảm biến được sử dụng -Độ phân giải: 1ft/ 1m -Độ chính xác: 226 ft/ 69m |
||||
|
Đo gió ngang; đầu gió (head wind)/ đuôi gió (rail wind): -Giá trị đo tính toán -Cảm biến sử dụng: tốc độ gió; la bàn -Dải đo: phụ thuộc vào dải cảm biến được sử dụng -Độ phân giải: 1 mph 1 ft/min 0.1 km/h 0.1 m/s 0.1 knots
|
||||
- Cung cấp bao gồm:
- Máy chính kèm pin và bao đựng
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt
Bình luận
Sản phẩm cùng loại

































